AWP3754 cẩm-nang
Cẩm nang PhilipsAWP3754

Cẩm nang hướng dẫn sử dụng của Philips AWP3754 trong Anh. Cẩm nang hướng dẫn sử dụng PDF này có 28 trang.

PDF 28 1.1mb

Xem hướng dẫn sử dụng của Philips AWP3754 phía dưới. Tất cả các hướng dẫn sử dụng trên ManualsCat.com có thể được xem hoàn toàn miễn phí. Khi sử dụng nút 'Chọn ngôn ngữ', bạn có thể chọn ngôn ngữ của cẩm nang hướng dẫn sử dụng bạn muốn xem.

MANUALSCAT | VI

Các câu hỏi & câu trả lời

Bạn có câu hỏi về Philips AWP3754 nhưng không thể tìm thấy câu trả lời trong hướng dẫn sử dụng? Có lẽ người dùng ManualsCat.com có thể giúp trả lời câu hỏi của bạn. Khi điền vào biểu mẫu bên dưới, câu hỏi của bạn sẽ xuất hiện bên dưới hướng dẫn sử dụng của Philips AWP3754. Hãy đảm bảo rằng bạn mô tả vấn đề của mình với Philips AWP3754 chính xác nhất có thể. Câu hỏi của bạn càng cụ thể thì khả năng bạn nhận được câu trả lời nhanh chóng từ người dùng khác càng cao. Bạn sẽ tự động nhận được email thông báo khi ai đó đã phản hồi về câu hỏi của bạn.

Đặt câu hỏi về Philips AWP3754

Trang: 1
説明書 User manual Hướng dẫn sử dụng 7-12 1-6 13-18 On-tap AWP3753 AWP3754 Water Solutions
Trang: 2
6 7 8 4 5 1 2 3 12 d c a b a b 10 9 11 Ghi chú thời gian 1 Vỏ hộp lọc 2 Hộp lọc 3 4 Vòng đệm kín 5 Bộ giữ hộp lọc 6 Cửa xả nước lọc 7 8 Nút hỗ trợ 9 Cửa xả nước không lọc Vành Đai ốc 10 Bộ tiền lọc 11 Bộ điều hợp tùy chọn 12 Loại A a Loại B b Loại C c Cờ lê nhỏ d VN Timer 1 Filter cartridge housing 2 Filter cartridge 3 4 Seal ring 5 Filter cartridge holder 6 Filtered water outlet 7 8 Selection button 9 Unfiltered water outlet Attachment nut 10 Pre-filter 11 Optional adaptors 12 A-Type a B-Type b C-Type c Mini wrench d EN 日期轉動盤 1 濾芯上蓋 2 濾芯組件 3 4 密封圈 5 濾芯底座 6 淨水出水口 7 8 切換按鍵 9 原水出水口 快接連接螺母 10 前置濾網 11 適配器組件 12 A類 a B類 b C類(萬用接頭) c 迷你扳手 d TC
Trang: 3
Vành Đai ốc 1 Bộ giữ hộp lọc 2 Ghi chú thời gian 3 4 Vòng đệm kín 5 Hộp lọc 6 Vỏ hộp lọc 7 8 Cửa xả nước lọc 9 Cửa xả nước không lọc Cần gạt 10 Bộ tiền lọc 11 Bộ điều hợp tùy chọn 12 Loại A a Loại B b Loại C c Cờ lê nhỏ d VN Attachment nut 1 Filter cartridge holder 2 Timer 3 Seal ring 4 5 Filter cartridge 6 Filter cartridge housing 7 8 Filtered water outlet 9 Unfiltered water outlet Selection lever 10 Pre-filter 11 Optional adaptors 12 A-Type a B-Type b C-Type c Mini wrench d EN 快接連接螺母 1 濾芯底座 2 日期轉動盤 3 密封圈 4 5 濾芯組件 6 濾芯上蓋 7 8 淨水出水口 9 原水出水口 把手 10 前置濾網 11 適配器組件 12 A類 a B類 b C類(萬用接頭) c 迷你扳手 d TC 12 d c a b a b 1 2 3 4 5 6 7 10 9 11 8
Trang: 4
13 Cài đặt bộ điều hợp loại B Áp dụng cho vòi có thiết bị sục khí (ren bên trong) (1) Tháo nắp sục khí ban đầu khỏi vòi. (2) Lấy bộ điều hợp gốc ra và vặn bộ điều hợp phù hợp (loại B) vào vòi. (3) Sử dụng cờ lê nhỏ để thắt chặt bộ chuyển đổi. 1. Cài đặt và sử dụng - Vòi phải có đường kính 15mm-24mm. - Trước khi cài đặt on-tap vào vòi, bộ điều hợp phù hợp nên được chọn trước. - Bộ điều hợp cho phép thiết bị này được gắn vào hầu hết các vòi, ngoại trừ: · vòi có đường kính nhỏ hơn 15mm hoặc hơn 24mm · vòi có vòi sen · vòi có cửa ra hình chữ nhật hoặc hình bầu dục · vòi có đầu cảm biến Cài đặt Chuẩn bị trước khi sử dụng Dựa trên các bộ điều hợp khác nhau, vui lòng tham khảo phương pháp cài đặt khác nhau. Cài đặt bộ điều hợp loại A Áp dụng cho vòi với thiết bị sục khí (chủ đề bên ngoài) (1) Tháo nắp máy sục khí ban đầu và vòng đệm kín nếu có từ vòi. (2) Vặn bộ điều hợp phù hợp (loại A) vào vòi. (3) Sử dụng cờ lê nhỏ để siết chặt bộ chuyển đổi. A1-1 A1-2 A1-1 A1-2 B1-1 B1-2
Trang: 5
14 Cài đặt trên máy (1) Rút vỏ hộp lọc. (2) Xé màng bảo vệ trên bộ lọc, sau đó đặt nó trở lại. (3) Ngược chiều kim đồng hồ tháo đai ốc đính kèm và gắn nó vào vòi, sau đó nhả đai ốc. (4) Cài đặt bộ, a. Chỉ mũi tên vào tháng bắt đầu b. Thời điểm thay thế bộ lọc phụ thuộc vào số người dùng và mức sử dụng hàng ngày: · 1 người ·· 2 người ··· 3 người Cài đặt bộ chuyển đổi loại C Áp dụng cho vòi khác A hoặc B có đường kính 15mm-21mm. (Vui lòng chuẩn bị trước một tuốc nơ vít có rãnh trước khi cài đặt bộ chuyển đổi loại C) (1) Vòng đệm bên trong và bên ngoài của loại thích ứng loại C có cần thiết hay không phụ thuộc vào kích thước của đầu ra của vòi. (2) Siết chặt bộ chuyển đổi loại B bằng bộ chuyển đổi loại C. (3) Điều chỉnh và vặn bộ chuyển đổi kết hợp vào vòi. C1-1 C1-2 C1-1 C1-2 C1-3 C1-3 B1-1 B1-2
Trang: 6
15 Lưu ý Khi sử dụng lần đầu tiên, hãy chọn chế độ chưa lọc và để nước chảy trong 5 giây. Sau đó chuyển sang chế độ đã lọc và để nước chảy qua bộ lọc trong 3 phút. Sử dụng hàng ngày AWP3753 Nhấn nút PUSH để chuyển giữa chế độ được lọc và chưa được lọc. - Chế độ luồng không được lọc Nhấn nút PUSH để chọn chế độ - Chế độ luồng được lọc Nhấn nút PUSH lần nữa để chọn chế độ AWP3754 Xoay cần gạt để chuyển giữa các luồng được lọc, vòi hoa sen chưa được lọc và chế độ luồng không được lọc. 2. Bảo trì - Đối với việc sử dụng hàng ngày: trích xuất nước chưa lọc trong 5 giây trước khi chuyển sang cài đặt đã lọc trên bộ lọc để tránh bộ lọc bị tắc và trích xuất nước đã lọc trong 5 giây trước khi sử dụng. - Chưa sử dụng hơn 2 ngày: chiết nước lọc trong 20 giây trước khi sử dụng. - Chưa sử dụng hơn 2 tuần: chiết nước lọc trong 3 phút trước khi sử dụng. Nếu có mùi trong nhà lọc, vui lòng thay đổi hộp lọc Bảo trì hàng ngày (1) Khi nào cần thay thế: Dựa trên giả định sử dụng hàng ngày, bộ lọc nên được thay thế: · Cứ sau 5-6 tháng cho 1 người · Cứ sau 2-3 tháng cho 2 người · 1-2 tháng một lần cho 3 người Thay thế bộ lọc Luôn sử dụng nước lạnh (5-38oC) cho chế độ được lọc. Nếu không thiết bị sẽ bị hỏng.
Trang: 7
16 Ghi chú Tuổi thọ thực tế của hộp lọc phụ thuộc vào chất lượng nước máy và sử dụng hàng ngày. Nếu tốc độ dòng chảy thấp hơn đáng kể được quan sát, vui lòng thay thế hộp lọc. (2) Các bước thay thế A. Tắt vòi B. Bộ lọc tháo ngược chiều kim đồng hồ C. Xé màng bảo vệ của bộ lọc mới và sau đó đặt nó vào hộp chứa bộ lọc và vặn ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi nó bị khóa. D. Đặt bộ ghi chú thời gian được chỉ đến tháng khi bộ lọc được thay thế. E. Bật vòi và sau đó trích xuất nước chưa lọc trong 5 giây, sau đó chạy ở cài đặt Bộ lọc đã lọc để trích xuất nước máy đã lọc trong 3 phút trước khi sử dụng. 3. Đề phòng - Luôn sử dụng nước máy thành phố làm nguồn nước. Không sử dụng với nước không an toàn về mặt vi sinh hoặc không rõ chất lượng mà không được khử trùng đầy đủ trước hoặc sau thiết bị. - Thiết bị này có thể được sử dụng bởi trẻ em và những người bị giảm khả năng thể chất, cảm giác hoặc tinh thần hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức nếu chúng được giám sát hoặc hướng dẫn liên quan đến việc sử dụng thiết bị một cách an toàn và hiểu các mối nguy hiểm liên quan. Trẻ em không được chơi với thiết bị. Làm sạch và bảo trì người dùng sẽ không được thực hiện bởi trẻ em trừ khi chúng được giám sát. - Không cài đặt thiết bị này trên đường cấp nước có áp suất nước vượt quá 0,35 MPa. Nếu áp lực nước đầu vào vượt quá 0,35 MPa, phải lắp đặt van xả (mua riêng). Cảnh báo D1-1 D1-2 D1-1 D1-2
Trang: 8
17 - Nhiệt độ nước cho chế độ lọc phải nằm trong khoảng 5-38 ° C. Nếu nhiệt độ nước đầu vào vượt quá 38 ° C, bộ lọc sẽ bị hỏng. Nếu nhiệt độ nước đầu vào thấp hơn 5 °C, nó có thể gây ra đóng băng và rò rỉ nước. - Không đảo ngược thứ tự cài đặt. - Thiết bị này chỉ dành cho sử dụng trong nước. - Hệ thống và cài đặt phải tuân thủ các quy định hiện hành và địa phương. - Việc ngăn chặn hoặc các chất khác được loại bỏ hoặc giảm bằng máy lọc nước này không nhất thiết phải có trong tất cả nước người dùng. - Để có hiệu suất tốt nhất, vui lòng thay đổi hộp lọc của bạn dựa trên thời gian thay thế bộ lọc được đề cập trong chương 5. - Không chặn cửa xả nước đã lọc hoặc kết nối các thiết bị khác với nó. - Giữ máy lọc nước tránh nhiệt để tránh biến dạng hoặc vỡ. - Không làm xáo trộn máy lọc nước. - Thiết bị này không làm mềm nước. - Không sử dụng nước lọc trong bể cá. Nước máy, được lọc hoặc không được lọc, có thể gây hại cho cá. - Nếu một hướng dẫn được đưa ra từ các cơ quan chức năng rằng nước chính phải được đun sôi, thì nước lọc bằng thiết bị này cũng phải được đun sôi. Khi hướng dẫn đun sôi nước không còn hiệu lực, toàn bộ thiết bị phải được làm sạch hoàn toàn và thay thế bộ lọc. Đối với một số nhóm người (ví dụ: những người có khả năng miễn dịch và trẻ sơ sinh bị suy giảm), nên đun sôi nước máy, cũng áp dụng cho nước lọc bằng thiết bị này. Thận trọng Nếu bạn cần thông tin hoặc nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào, vui lòng truy cập trang web của Philips tại www.philips.com/water hoặc liên hệ với trung tâm chăm sóc người tiêu dùng ở quốc gia của bạn. Nếu không có trung tâm chăm sóc người tiêu dùng ở nước bạn, hãy đến đại lý địa phương. 4. Bảo hành & Dịch vụ
Trang: 9
18 Thiết bị 1x Bộ điều hợp tùy chọn 1x Hướng dẫn sử dụng 1x 5. Danh sách đóng gói 6. Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm Tên sản phẩm Mã sản phẩm Phương thức lọc Tốc độ dòng nước Áp lực nước tối thiểu 0.15~0.35 MPa Hộp lọc thay thế Kích thước Trọng lượng AWP3753: 200g (222g khi đầy nước) AWP3754: 220g (242g khi đầy nước) AWP3753: 122.5 (W) *71.9 (D) *111.5 (H) mm AWP3754: 133 (W) *80 (D) *111.5 (H) mm AWP315 1.6 lít / phút Màng lọc rỗng, lọc than hoạt tính AWP3753 AWP3754 Bộ lọc nước tại vòi Philips
Trang: 10
Vui lòng giữ hướng dẫn sử dụng này để tham khảo trong tương lai.
Thương hiệu:
Philips
Sản phẩm:
Không được phân loại
Mẫu/tên:
AWP3754
Loại tệp:
PDF
Các ngôn ngữ có sẵn:
Anh, Tiếng Việt, Trung Quốc